Tìm Kiếm ..:: Sản phẩm  » Thiết bị phòng thí nghiệm » Máy điện hóa đa năng AUT302N ::..   09 Tháng Chín 2010  Đăng Ký  Đăng Nhập 
   

 

 SẢN PHẨM
  
 Máy điện hóa đa năng AUT302N

 

ĐƯỢC SỬ DỤNG NGHIÊN CỨU TRONG CÁC LĨNH VỰC:

 
·     PHÂN TÍCH ĐIỆN HOÁ
·     PIN, PIN NHIÊN LIỆU, SIÊU TỤ ĐIỆN
·     CÔNG NGHỆ SINH HỌC
·     ĐÁNH BÓNG ĐIỆN HOÁ
·     NGHIÊN CỨU LỚP PHỦ HỮU CƠ, VÔ CƠ
·     POLYME DẪN VÀ MÀNG NGĂN
·     ĐIỀU KHIỂN VÀ CHỐNG ĂN MÒN, TÍNH TỐC ĐỘ ĂN MÒN KIM LOẠI
·     VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN

·     XÚC TÁC ĐIỆN HOÁ

·     ĐIỆN PHÂN
·     MẠ ĐIỆN
·     HOÀ TAN ĐIỆN HOÁ
·     TỔNG HỢP ĐIỆN HOÁ

·     KỸ THUẬT NANO

·     KỸ THUẬT BÁN DẪN PHÁT TRIỂN SENSOR

CÁC LĨNH VỰC ỨNG DỤNG NGHIÊN CỨU CỦA SPR (Surface Plasmon Resonance)
       *Biosensor
*Enzyme
*Protein màng
*Tương tác DNA – DNA
*Tương tác Virus – Protein
*Tương tác Kháng thể - Peptide
 
 
 
 
 
 
*Các phương pháp phân tích điện hóa
-Phép đo Von-ampe DC lấy mẫu
-Phép đo Von-ampe xung thường, xung vi phân và xung thường vi phân.
-Phép đo Von-ampe sóng vuông với tần số từ 8 tới 2000 Hz
-Phép đo Von-ampe AC với các tần số từ 1 ~ 250 Hz cũng như khả năng đo họa tần thứ 2
*Phương pháp phân tích Von-ampe quét tuyến tính và quét vòng
-Phép đo Von-ampe Potentionstat và Galvanostat dạng bậc thang
-Phép đo Von-ampe quét tuyến tính thật sự (khi có thêm module SCAN-GEN)
-Phép đo Von-ampe dòng không đổi
-Phương pháp tích phần dòng
-Phép đo Bi-potentiostat khi có module BIPOT
-Phép đo Von-ampe tuyến tính thủy động học
-Khả năng đo đối với điện thế mạch hở
*Các phương pháp Chrono
-Phép đo Chrono-dòng điện
-Phép đo Chrono-điện lượng
-Phép đo Chrono-điện thế
-Tốc độ đo từ DC tới 50kHz (khi có thêm module ADC750 có khả năng đo tới 750kHz)
-Số cực đại của 10 mức điện thế hoặc dòng điện trong phép đo
-Khả năng lặp lại các bước và lưu các số liệu tự động
-Đặc tính giới hạn của dòng, sự nạp hoặc thế
-Tự động ghi lại các điểm giá trị mở rộng với sự thay đổi lớn hơn trong sự đáp ứng
-Các phép đo Bi-potentiostat với module BIPOT (thiết bị thực hiện phếp đo với 2 điện cực làm việc độc lập trên cùng một hệ điện cực so sánh, đối cực)
-Khả năng đo đối với điện thế mạch hở cho nghiên cứu pin thường, pin năng lượng mặt trời
*Phân tích thế hòa tan
-Hòa tan hóa học và hòa tan dòng không đổi với tốc độ đo 40kHz.
*Phân tích độ nhiễu điện hóa
-Độ ở dạng mạch hở của nhiễu trong thế và dòng.
*Các bước điện thế quét
-Một trình tự của 10 bước điện thế và quét tuyến tính có thể được tổ hợp thành một chương trình các dạng sóng phước tạp.
*Các phương pháp khi được tổ hợp với module FRA2 .
-Đo phổ tổng trở
-Mô phỏng xây dựng mạch điện tương đương cho số liệu đo phổ tổng trở
-Đo và đánh giá tốc độ ăn mòn của kim loại
-Tần số quét từ 10 uHz tới 1 MHz với hàm tuyến tính, loga hoặc căn bậc 2.
-Tần số quét có thể chia thành bước quét phụ
-Các phép đo đơn sóng sin hoặc nhiều sóng sin ( 5 và 15)
-Đo điện thế mạch hở
-Có cửa sổ hiện sóng để quan trắc dạng sóng sin sử dụng và đo trong thời gian thực.
-Thay đổi các thông số đo như:
+Thời gian tích phân
+Số chu kỳ để tích phân
-Khả năng đo tín hiệu ở bên ngoài trong quá trình đo FRA ví dụ tổ hợp với SPR và đo trở kháng quét thời gian.
*Khả năng điều khiển điện cực đĩa quay, điện cực thủy ngân, buret.
 
Phụ kiện đo phổ tổng trở (FRA2):
- Đo tổng trở trong cả hai mode potentiostat và Galvanostat
- Dải giới hạn tần số: 10 uHz – 1 MHz
- Độ phân dải tần số: 0.003%
-Dải điện thế đầu vào: +/-5V
-Các dạng tín hiệu đầu vào: 1sine; 5 sine, 15 sine
-Các đầu vào cho (E) điện thế và (I) dòng điện từ Potentiostat/galvanostat hoặc tín hiệu X và Y từ bên ngoài.
- Biên độ AC:
* 0.2 mV – 0.35V( rms) trong mode Potentiostat
* 0.0002 – 0.35 lần dải dòng điện trong mode galvanostatic
- Điện trở ra của DSG: 50 Ohm
- Dải đo trở kháng: 1 Ohm ~ 100 GOhm
- Khả năng trình diễn số liệu dưới dạng: Nyquist, Bode, Admittance, Dielectric, Mott-Schottky
 
Module khuếch đại dòng thấp và làm tăng độ phân giải dòng đo đến 0,3fA
-Dải đo dòng: 100uA; 10uA; 100nA; 10nA; 1nA; và 100 pA
-Độ phân giải đo dòng: 0,3 fA ở dải đo nhỏ nhất cho Autolab12; Autolab302N, Autolab100.
-Độ chính xác đo dòng: +/-0.5%
-Dạng phin lọc: Sallen-Key
-Thời gian lọc: thời gian RC không đổi 0,1giây; 1 giây và 5 giây
-Bù đường nền dòng:Max. +/-10uA
-Lĩnh vực ứng dụng:các phép đo điện hoá trên các điện cực nhỏ (micro)
-Xác định các kim loại nặng trong dung dịch nước có nồng độ cực thập (ultra low)
 
Module tăng dòng lên 10A / 20A 
Điện áp chịu đựng tối đa: ± 20V
Điện áp sử dụng tối đa: ± 10V
Dòng tối đa: ± 10A/20A
Độ chính xác: ± 300 µA / 600 µA
Độ rộng băng: 10kHz /20 kHz với tốc độ cao
Mode làm việc : Potetiostat/Galvanostat

  
 ĐỐI TÁC
  
Copyright 2008 by Victory | Thỏa Thuận Dịch Vụ | Bảo Vệ Thông Tin
Giải pháp xây dựng website trực tuyến Eportal